Nissan Teana là xe 4 chỗ với phong cách sang trọng, nội thất cực kỳ tiện nghi được nhập khẩu từ Nhật Bản và Đài Loan. Giá 48.000 USD/ xe nhập Đài Loan và 57.000 USD/xe nhập Nhật Bản.
Liên hệ: 0972 78 22 55 (Mr. Đình Nam)
1. NGOẠI THẤT
- Kiểu dáng phía trước
|
Đường nét Đường nét vòng cung mang lại hình ảnh tao nhã và nổi bật của chiếc xe TEANA. |
|
|
Ga lăng tản nhiệt trước |
![]() |
|
Bộ giảm xung trước |
|
|
Cụm đèn LED chiếu hậu với hình dáng không gian 3 chiều mang lại ấn tượng sâu sắc khi nhìn từ phía sau
|
|
|
Bộ giảm xung sau |
![]() |
|
Đèn pha Đường chiếu sáng chiếu qua lưới bảo vệ của đèn pha khi đèn tỏa ánh sáng xanh ra môi trường.
|
![]() |
|
Đèn sương mù |
|
![]() |
|
Cửa sổ trời thời trang bằng kính |
|||||
|
|
|||||
2. NỘI THẤT
Khoang hành khách |
|||||
|
Đường nét tinh sảo được tạo nên bởi tấm lót đệm mềm mại và những đường vân gỗ nổi bật và các chi tiết khác. |
![]() |
||||
Giá đỡ cốc phía trước và phía sau |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
![]() |
|||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Điều khiển bánh lái |
|||||||||
|
Điều khiển bánh lái cho phép dễ dàng điều khiển hệ thống âm thanh và ASCD (Thiết bị điều khiển tốc độ tự động).
|
![]() |
||||||||
3 đồng hồ đo |
|||||||||||||||||||||||||
|
3 đồng hồ đo được viền crom dễ nhìn. Hiển thị tích hợp giúp hiển thị các chức năng lái xe bằng vi tính.
|
![]() |
||||||||||||||||||||||||
3. VẬN HÀNH
|
|||||||||||||
|
Động cơ VQ35DE / Động cơ VQ25DE được cung cấp với 2 sự lựa chọn động cơ 6V VQ35 hoặc VQ25.
Mỗi động cơ đều có khả năng đáp ứng nhanh, gia tốc vô cấp và độ thừa tuabin thấp và trung bình và năng lượng đầu trên. Hệ thống cửa nạp và động cơ 6 điểm mới giúp giảm tiếng ồn. Động cơ MR20DE mới nhẹ hơn động cơ MR20 với tuabin hoạt động tầm thấp và trung bình đồng thời cung cấp hiệu suất nhiên liệu cho mỗi cấp độ động cơ. |
![]() |
||||||||||||
Hộp số Xtronic CVT mới |
|||||
|
Bộ đôi trước sau của động cơ dành cho xe TEANA, hộp số Xtronic CVT mang lại tốc độ cao hơn, giảm ma sát, tỷ số truyền động rộng hơn đồng thời tiết kiệm nhiên liệu. Bộ điều khiển CVT mới đưa ra phân tích về tốc độ, ý định của người lái xe và đường dốc, sau đó áp dụng chức năng điều khiển sang số đáp ứng mức sang số tốt nhất để thay đổi tốc độ chính xác.
350XV có tính năng của hộp số Xtronic CVT 6-mã lực chế độ chỉnh tay. |
![]() |
||||
Ghế ngồi ba tầng |
|||||
|
Thiết kế theo tầng với độ đàn hồi cao không giống với ghế thông thường. Cấu trúc thoải mái giúp giữ cơ thể một cách chắc chắn ngay cả khi xảy ra va chạm. Thậm chí khi chạy xe trong khoảng thời gian dài bạn vẫn cảm thấy thoải mái khi đến nơi. Ghế dành cho người lái theo model XV có tính năng giống như hệ thống hỗ trợ lưng có thể điều chỉnh.
|
![]() |
||||
4. AN TOÀN
Tính an toàn |
|||||
|
Định nghĩa của Nissan về "chiếc xe bảo vệ con người". Về mặt kỹ thuật công nghệ an toàn, từ lâu Nissan đã theo đuổi các ý tưởng phát triển các cấp độ an toàn của riêng mình và tiến xa hơn là đi tiên phong trong việc phát triển các công nghệ an toàn dựa trên ý tưởng về một chiếc xe có khả năng bảo vệ con người. Cách tiếp cận này cho phép đưa ra rất nhiều các biện pháp có thể giúp người lái xe và hành khách có được sự bảo vệ tốt hơn trong nhiều tình huống mà xe có thể gặp phải trên đường, từ những tình huống “nguy cơ chưa từng xảy ra” cho đến những tình huống “đã từng được ghi nhận”.
|
![]() |
||||
Đèn pha Xenon |
|||||||||
|
Đèn pha Xenon, được trang bị thiết bị rửa đèn, giúp đèn chiếu sáng xa hơn và tầm nhìn tối ưu trong mọi điều kiện thời tiết.
|
![]() |
||||||||
Tựa đầu chủ động |
|||||||||||||
|
Đỡ đầu ngay cả trong tình huống va chạm
|
![]() |
||||||||||||
|
Hệ thống phân bổ lực phanh điện (EBD) |
|||||||||
|
cho phép điều khiển lực phanh phù hợp với từng chế độ tải trọng tại mỗi bánh xe giúp nâng cao độ an toàn chạy xe
|
![]() |
||||||||
|
Hệ thống cân bằng động học (VDC) |
|
|
Hệ thống VDC tự động điều khiển hệ thống phanh và công suất động cơ sao cho đạt được sự ổn định cho xe khi các cảm biến cho biết có thể xảy ra hiện
tượng trơn trượt của xe có thể xảy ra do quá trình đánh lái, đạp phanh hay tăng ga. |
![]() |
| Màu đen Saphia | Màu xanh da trời |
![]() |
![]() |
| Mầu sáng bạc | Màu xám thạch anh |
![]() |
![]() |
| Màu đỏ Boóc đô | Màu ngọc trai |
![]() |
![]() |
6. THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Động cơ | |
| Hãng sản xuất | NISSAN Teana |
| Loại động cơ | 2.0 lít |
| Kiểu động cơ | 4 Cylinder 16 Valve DOHC |
| Dung tích xi lanh (cc) | 1998cc |
| Loại xe | Sedan |
| Hộp số truyền động | |
| Hộp số | 4 số tự động |
| Nhiên liệu | |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Kích thước, trọng lượng | |
| Dài (mm) | 4845mm |
| Rộng (mm) | 1765mm |
| Cao (mm) | 1475mm |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2775mm |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1470kg |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 70lít |
| Cửa, chỗ ngồi | |
| Số cửa | 4cửa |
| Số chỗ ngồi | 5chỗ |
| Hình ảnh bên trong xe | ||
|
||
|
||
|
||
|
||
|
|
Các website về xe Nissan
|
| Nissanvietnam.net |
| Nissanhadong.net |
| Nissanthanglong.net |
| Nissanhanoi.net |
| Nissanhadong.xenissan.net |
| Nissanvietnam.xenissan.net |
| ||||||




















































/Colors%20and%20Trims/images/1213945338789016078.jpg)
/Colors%20and%20Trims/images/1213945404664023868.jpg)
/Colors%20and%20Trims/images/1213945449197091579.jpg)
/Colors%20and%20Trims/images/1213945551881077701.jpg)
/Colors%20and%20Trims/images/1213945625978096930.jpg)
/Colors%20and%20Trims/images/1213945670278012252.jpg)
